hữu bang

Học thuật
Thân thiện
hữu bang

Hai nước hữu bang trao đổi quà tặng trong buổi lễ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nước bạn, quốc gia quan hệ hữu nghị: "Hữu bang" một từ Hán Việt dùng để chỉ một quốc gia khác mối quan hệ thân thiện, hữu nghị với nước mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Việt Nam luôn chào đón các vị khách quý từ hữu bang. (Việt Nam luôn chào đón các vị khách quý từ nước bạn.)
    • Mối quan hệ giữa hai hữu bang ngày càng phát triển tốt đẹp. (Mối quan hệ giữa hai nước bạn ngày càng phát triển tốt đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tình hữu bang": tình cảm, quan hệ giữa các nước bạn.
    • Tình hữu bang giữa nhân dân hai nước thật sâu đậm. (Tình cảm giữa nhân dân hai nước bạn thật sâu đậm.)
Biến thể từ gần giống
  • Hữu nghị (tính từ, danh từ): tình bạn, mối quan hệ thân thiện.
    • Hai nước quan hệ hữu nghị lâu đời. (Hai nước quan hệ thân thiện lâu đời.)
  • Bang giao (danh từ): quan hệ ngoại giao giữa các quốc gia.
    • Bang giao giữa hai nước đã được thiết lập. (Quan hệ ngoại giao giữa hai nước đã được thiết lập.)
  • Lân bang (danh từ): nước láng giềng.
    • Việt Nam Trung Quốc hai nước lân bang. (Việt Nam Trung Quốc hai nước láng giềng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nước bạn: quốc gia quan hệ hữu nghị.
  • Quốc gia hữu nghị: quốc gia thân thiện.
Từ trái nghĩa
  • Địch quốc: nước địch.
  • Thù địch: quan hệ thù hằn, chống đối.
hữu bang

Hai nước hữu bang trao đổi quà tặng trong buổi lễ.

  1. Nước bạn.